Tới nội dung chính

粮仓

粮仓
liángcāng
lương thương

kho thóc; kho lương thực; kho chứa

3 nghĩa#49180
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    • 。

      Cái kho thóc này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    kho; nhà kho; kho thóc

    • 。

      Kho thóc này rất lớn.

  3. 參名danh từ

    kho thóc; vựa lúa

    • 。

      Khu vực này là vựa lúa của quốc gia.

粮
liáng
lương
BỘ THỦ⽶
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu