粘皮带骨

粘皮带骨
niándài
niêm bì đới cốt

bộn bề; chậm chạp; thiếu quyết đoán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bộn bề; chậm chạp; thiếu quyết đoán [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Gạo nếp dính chặt như thể đang chiếm lấy tay bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.