粗口

粗口
kǒu
thô khẩu

lời chửi rủa; lời nói thô tục

3 nghĩa#39739
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời chửi rủa; lời nói thô tục

    • Xin đừng nói tục.

  2. danh từ

    tục tĩ; lời nói tục tục

  3. danh từ

    lời nói thô tục; chửi rủa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.