粗体字

粗体字
thô thể tự

chữ đậm; chữ in đậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ đậm; chữ in đậm

    • Xin hãy phóng to chữ in đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.