粒子束

粒子束
shù
lạp tử thúc

pháo lựu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo lựu

    • Chùm hạt có thể được dùng để nghiên cứu vật chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.