粉转黑

粉转黑
fěnzhuǎnhēi
phấn chuyển hắc

từ fan chuyển thành antifan; yêu rồi ghét (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ fan chuyển thành antifan; yêu rồi ghét (lóng)

    • Anh ấy đã từ người hâm mộ trở thành người ghét bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.