粉色

粉色
fěn
phấn sắc

màu hồng phấn; màu hồng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#11288
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu hồng phấn; màu hồng

    浅红色;像粉一样的淡红色qiǎn hóng sè; xiàng fěn yīyàng de dàn hóng sè

    • Cô ấy thích váy màu hồng.

  2. tính từ

    hồng đào; màu hồng đào

    像粉末那样淡的红色;浅红色xiàng fěnmò nàyàng dàn de hóng sè; qiǎn hóng sè

  3. tính từ

    trắng; sáng trắng

    白色或接近白色的颜色;浅白色báisè huò jiējiàn báisè de yánsè;qiǎnbáisè

    • Cô ấy thích màu hồng.

  4. danh từ

    giai nhân; người đẹp

    年轻漂亮的女人niánqīng piàoliang de nǚrén

    • Cô ấy thích màu hồng.

  5. tính từ

    màu hồng; (khẩu) màu hơi nhạy cảm

    浅红色;含有性暗示的颜色qiǎn hóng sè; hányǒu xìng ànyìshì de yánsè

    • Anh ấy thích màu hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.