粉色
màu hồng phấn; màu hồng
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu hồng phấn; màu hồng
中浅红色;像粉一样的淡红色qiǎn hóng sè; xiàng fěn yīyàng de dàn hóng sè
- 。
Cô ấy thích váy màu hồng.
- 貳形tính từ
hồng đào; màu hồng đào
中像粉末那样淡的红色;浅红色xiàng fěnmò nàyàng dàn de hóng sè; qiǎn hóng sè
- 參形tính từ
trắng; sáng trắng
中白色或接近白色的颜色;浅白色báisè huò jiējiàn báisè de yánsè;qiǎnbáisè
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 肆名danh từ
giai nhân; người đẹp
中年轻漂亮的女人niánqīng piàoliang de nǚrén
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 伍形tính từ
màu hồng; (khẩu) màu hơi nhạy cảm
中浅红色;含有性暗示的颜色qiǎn hóng sè; hányǒu xìng ànyìshì de yánsè
- 。
Anh ấy thích màu hồng.
màu hồng phấn; màu hồng
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu hồng phấn; màu hồng
中浅红色;像粉一样的淡红色qiǎn hóng sè; xiàng fěn yīyàng de dàn hóng sè
- 。
Cô ấy thích váy màu hồng.
- 貳形tính từ
hồng đào; màu hồng đào
中像粉末那样淡的红色;浅红色xiàng fěnmò nàyàng dàn de hóng sè; qiǎn hóng sè
- 參形tính từ
trắng; sáng trắng
中白色或接近白色的颜色;浅白色báisè huò jiējiàn báisè de yánsè;qiǎnbáisè
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 肆名danh từ
giai nhân; người đẹp
中年轻漂亮的女人niánqīng piàoliang de nǚrén
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 伍形tính từ
màu hồng; (khẩu) màu hơi nhạy cảm
中浅红色;含有性暗示的颜色qiǎn hóng sè; hányǒu xìng ànyìshì de yánsè
- 。
Anh ấy thích màu hồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)