桃色

桃色
táo
đào sắc

hồng đào; màu hồng đào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hồng đào; màu hồng đào

    • Cô ấy thích quần áo màu hồng.

  2. danh từ

    màu đào; (bóng) chuyện tình ái; bê bối tình dục

    • Cô ấy thích màu hồng đào.

  3. danh từ

    màu đào; (bóng) tình ái bất chính; chuyện tình vụng trộm

    • Anh ấy có tin đồn tình ái.

  4. tính từ

    màu hồng đào; (bóng) chuyện tình ái; bê bối tình dục

    • Anh ấy thích đọc tin tức tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.