粉红

粉红
fěnhóng
phấn hồng

hồng đào; màu hồng đào

1 nghĩa#12354
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hồng đào; màu hồng đào

    浅红色;接近红色但较浅的颜色qiǎn hóng sè;jiējìn hóng sè dàn jiào qiǎn de yánsè

    • Cô ấy thích váy màu hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.