米仓

米仓
cāng
mễ thương

kho lúa; kho gạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kho lúa; kho gạo

    • Kho gạo này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.