籍籍无名

籍籍无名
míng
tịch tịch vô danh

vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà văn vô danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.