tịch
bộ lỗi · 14 nét

cái cày; lưỡi cày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cái cày; lưỡi cày

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.