Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
篡改
篡改
soán cải
làm giả; gian lận; giả mạo
2 nghĩa#21377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; gian lận; giả mạo
- 。
Anh ta đã làm giả tài liệu.
- 貳动động từ
nghịch phá; động vào bừa bãi
- 。
Anh ta đã sửa đổi tài liệu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ篡改
Phồn thể篡
soán cải
làm giả; gian lận; giả mạo
2 nghĩa#21377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; gian lận; giả mạo
- 。
Anh ta đã làm giả tài liệu.
- 貳动động từ
nghịch phá; động vào bừa bãi
- 。
Anh ta đã sửa đổi tài liệu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị