管理费

管理费
guǎnfèi
quản lý phí

phí quản lý; lệ phí quản lý

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí quản lý; lệ phí quản lý

    • Phí quản lý tháng này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.