管理站

管理站
guǎnzhàn
quản lý trạm

trạm quản lý; đơn vị quản lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm quản lý; đơn vị quản lý

    • Trạm quản lý này chịu trách nhiệm bảo trì công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.