管家

管家
guǎnjiā
quản gia

chim sơn tước gáy hung (Periparus rufonuchalis)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8303
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sơn tước gáy hung (Periparus rufonuchalis)

    家务管理员;照顾家庭事务的仆人jiāwù guǎnlǐ yuán;zhàogu jiātíng shìwù de púren

    • Ông ấy là một quản gia tốt.

  2. danh từ

    Chúa nhật Lá (Chúa nhật trước lễ Phục Sinh)

    在家里负责管理日常事务的人zài jiālǐ fùzé guǎnlǐ rìcháng shìwù de rén

    • Anh ấy là một quản gia tốt.

  3. động từ

    Chủ nhật Lễ Lá (lễ Kitô giáo một tuần trước Phục Sinh)

    • Cô ấy quản lý gia đình rất giỏi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.