管东管西

管东管西
guǎndōngguǎn
quản đông quản tây

vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ

    • Anh ấy luôn thích quản đông quản tây.

  2. tính từ

    quản đông quản tây; hay can thiệp vào mọi việc; hay kiểm soát khắp nơi

    • Anh ấy luôn kiểm soát mọi thứ, khiến tôi rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.