- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ
vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ
Anh ấy luôn thích quản đông quản tây.
quản đông quản tây; hay can thiệp vào mọi việc; hay kiểm soát khắp nơi
Anh ấy luôn kiểm soát mọi thứ, khiến tôi rất khó chịu.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ
vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ
Anh ấy luôn thích quản đông quản tây.
quản đông quản tây; hay can thiệp vào mọi việc; hay kiểm soát khắp nơi
Anh ấy luôn kiểm soát mọi thứ, khiến tôi rất khó chịu.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.