算计

算计
suànji
toán kế

mưu đồ; toan tính

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#21046
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu đồ; toan tính

    • Anh ta thích tính toán người khác.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.

  2. động từ

    lên kế hoạch; hoạch định

  3. động từ

    ước chừng; đoán chừng

  4. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

    • Anh ấy rất giỏi tính toán.

  5. động từ

    mong đợi; kỳ vọng

    • Anh ấy đoán là ngày mai trời sẽ mưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.