- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
中被看作、被认为是bèi kànzuò、bèi rènwéi shì
Đây có được coi là tin tốt không?
cuối cùng; đến nơi rồi
Cuối cùng thì anh ấy cũng đến rồi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
中被看作、被认为是bèi kànzuò、bèi rènwéi shì
Đây có được coi là tin tốt không?
cuối cùng; đến nơi rồi
Cuối cùng thì anh ấy cũng đến rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.