Tới nội dung chính

算是

算是
suànshì
toán thị

được coi là; tạm coi là; cũng coi như là

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1468
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được coi là; tạm coi là; cũng coi như là

    中被看作、被认为是bèi kànzuò、bèi rènwéi shì

    • ?

      Đây có được coi là tin tốt không?

  2. 貳副trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    • 。

      Cuối cùng thì anh ấy cũng đến rồi.

算
suàn
toán
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu