算是

算是
suànshì
toán thị

được coi là; tạm coi là; cũng coi như là

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1468
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được coi là; tạm coi là; cũng coi như là

    被看作、被认为是bèi kànzuò、bèi rènwéi shì

    • Đây có được coi là tin tốt không?

  2. trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    • Cuối cùng thì anh ấy cũng đến rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.