算命家

算命家
suànmìngjiā
toán mệnh gia

thầy bói; thầy tử vi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy bói; thầy tử vi

    • Anh ấy là một thầy bói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.