简称

简称
jiǎnchēng
giản xưng

gọi tắt; viết tắt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17571
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi tắt; viết tắt

    • “Đại học Bắc Kinh” được gọi tắt là “Bắc Đại”.

  2. danh từ

    viết tắt; tên viết tắt

    • “Bắc Đại” là tên viết tắt của Đại học Bắc Kinh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.