Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
简称
简称
giản xưng
gọi tắt; viết tắt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17571
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi tắt; viết tắt
- “”“”。
“Đại học Bắc Kinh” được gọi tắt là “Bắc Đại”.
- 貳名danh từ
viết tắt; tên viết tắt
- “”。
“Bắc Đại” là tên viết tắt của Đại học Bắc Kinh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ简称
Phồn thể簡稱
giản xưng
gọi tắt; viết tắt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17571
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi tắt; viết tắt
- “”“”。
“Đại học Bắc Kinh” được gọi tắt là “Bắc Đại”.
- 貳名danh từ
viết tắt; tên viết tắt
- “”。
“Bắc Đại” là tên viết tắt của Đại học Bắc Kinh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)