签售会

签售会
qiānshòuhuì
thiêm thụ hội

buổi ký tặng; sự kiện ký album

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi ký tặng; sự kiện ký album

    • Tôi đã tham gia một buổi ký tặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.