- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)HÌNH THANH
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
ban chuẩn bị
ban chuẩn bị
Ban tổ chức đang chuẩn bị cho cuộc họp.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
ban chuẩn bị
ban chuẩn bị
Ban tổ chức đang chuẩn bị cho cuộc họp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.