答谢

答谢
xiè
đáp tạ

bày tỏ lòng biết ơn; cảm tạ

1 nghĩa#36034
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày tỏ lòng biết ơn; cảm tạ

    • Tôi đến để cảm ơn bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.