答对

答对
duì
đáp đối

trả lời; đáp lại (văn)

2 nghĩa#16263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời; đáp lại (văn)

  2. động từ

    trả lời đúng; làm đúng

    • Bạn trả lời đúng chưa?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.