等离子

等离子
děng
đẳng ly tử

plasma; phima

1 nghĩa#37872
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    plasma; phima

    • Plasma là một trạng thái của vật chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.