等因奉此

等因奉此
děngyīnfèng
đẳng nhân phụng thử

văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]

  2. danh từ

    công văn thủ tục; theo qui trình hành chính [thành ngữ]

  3. trạng từ

    tắc nghẽn; tắc trở (y học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.