- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
công văn thủ tục; theo qui trình hành chính [thành ngữ]
tắc nghẽn; tắc trở (y học)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
công văn thủ tục; theo qui trình hành chính [thành ngữ]
tắc nghẽn; tắc trở (y học)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.