等同

等同
děngtóng
đẳng đồng

giống nhau; như nhau; cùng loại

2 nghĩa#44264
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giống nhau; như nhau; cùng loại

    • Hai trường hợp này là như nhau.

  2. động từ

    công phá; đánh chiếm; công hãm

    • Chúng ta không thể đánh đồng hai vấn đề này.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.