等压线

等压线
děngxiàn
đẳng áp tuyến

đường áp suất bằng nhau; đường đẳng áp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường áp suất bằng nhau; đường đẳng áp

    • Đường đẳng áp là một loại đường trên bản đồ thời tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.