/
笼
笼
lồng
⽵bộ trúc · 11 néthộp hấp; rổ hấp
2 nghĩa#30118
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp hấp; rổ hấp
- 。
Cái lồng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vô cùng; cực kỳ
- 。
Con chim hót trong lồng.
笼
lung
⽵bộ trúc · 11 nétbao bọc; che phủ; quyến rũ
3 nghĩa#30118
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao bọc; che phủ; quyến rũ
- 。
Sương mù bao phủ đỉnh núi.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa cực đoan
- 參名danh từ
bao phủ; trùm lên
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
笼
Phồn thể籠
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp hấp; rổ hấp
- 。
Cái lồng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vô cùng; cực kỳ
- 。
Con chim hót trong lồng.
笼
Phồn thể籠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao bọc; che phủ; quyến rũ
- 。
Sương mù bao phủ đỉnh núi.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa cực đoan
- 參名danh từ
bao phủ; trùm lên
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)