- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bức tường thứ tư; vách ngăn thứ tư
bức tường thứ tư; vách ngăn thứ tư
Phá vỡ bức tường thứ tư.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bức tường thứ tư; vách ngăn thứ tư
bức tường thứ tư; vách ngăn thứ tư
Phá vỡ bức tường thứ tư.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.