第四面墙

第四面墙
miànqiáng
đệ tứ diện tường

bức tường thứ tư; vách ngăn thứ tư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bức tường thứ tư; vách ngăn thứ tư

    • Phá vỡ bức tường thứ tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.