第四权

第四权
quán
đệ tứ quyền

đệ tứ quyền; báo chí (quyền lực thứ tư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đệ tứ quyền; báo chí (quyền lực thứ tư)

    • Truyền thông được gọi là quyền lực thứ tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.