- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
việc làm thứ hai; công việc phụ
việc làm thứ hai; công việc phụ
Anh ấy có một công việc thứ hai.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
việc làm thứ hai; công việc phụ
việc làm thứ hai; công việc phụ
Anh ấy có một công việc thứ hai.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.