第二职业

第二职业
èrzhí
đệ nhị chức nghiệp

việc làm thứ hai; công việc phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc làm thứ hai; công việc phụ

    • Anh ấy có một công việc thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.