第二次

第二次
èr
đệ nhị thứ

thứ hai; á (kém hơn một bậc)

3 nghĩa#3077
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    序列中位于第二个位置的xùliè zhōng wèiyú dì èr ge wèizhì de

    • Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.

  2. số từ

    cần vọt (thiết bị múc nước giếng dùng đòn bẩy có cần xoay)

    第二回发生或出现的时候dì èr huí fāshēng huò chūxiàn de shíhou

  3. số từ

    huyện Tự trị Mãn tộc Hoàn Nhân, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.