第三者

第三者
sānzhě
đệ tam giả

người thứ ba; kẻ chen vào

7 nghĩa#23627
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thứ ba; kẻ chen vào

    • Anh ta là người thứ ba.

  2. danh từ

    (khẩu) người thứ ba (trong quan hệ tình cảm); tiểu tam

    • Cô ấy đã trở thành người thứ ba.

  3. danh từ

    kẻ thứ ba; người thứ ba; kẻ ngoài cuộc

  4. danh từ

    người thứ ba; kẻ thứ ba (xen vào quan hệ vợ chồng)

    • Anh ấy là người thứ ba.

  5. danh từ

    người thứ ba; kẻ thứ ba (trong tranh chấp); kẻ chen chân (trong quan hệ tình cảm)

    • Chúng tôi không cần người thứ ba.

  6. danh từ

    người thứ ba; bên thứ ba; người ngoài

  7. danh từ

    người thứ ba; bên thứ ba

    • Anh ấy là người thứ ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.