第三纪

第三纪
sān
đệ tam kỷ

Kỷ Thứ Ba; Tân Sinh Đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kỷ Thứ Ba; Tân Sinh Đại

    • Kỷ Đệ Tam là một thời kỳ trong niên đại địa chất.

  2. danh từ

    kỷ Đệ Tam (kỷ địa chất từ khi khủng long tuyệt chủng cách đây 65 triệu năm)

    • Kỷ Đệ Tam là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.