- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bên thứ ba; phe thứ ba
bên thứ ba; phe thứ ba
Chúng tôi là bên thứ ba.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bên thứ ba; phe thứ ba
bên thứ ba; phe thứ ba
Chúng tôi là bên thứ ba.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.