第三地

第三地
sān
đệ tam địa

nước thứ ba; bên thứ ba (địa điểm trung lập cho đàm phán hoặc trung chuyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước thứ ba; bên thứ ba (địa điểm trung lập cho đàm phán hoặc trung chuyển)

    • Chúng ta có thể gặp nhau ở một địa điểm trung gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.