第一国际

第一国际
guó
đệ nhất quốc tế

Quốc tế Thứ Nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quốc tế Thứ Nhất

    • Quốc tế thứ nhất do Marx tổ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.