第一产业

第一产业
chǎn
đệ nhất sản nghiệp

nông lâm ngư nghiệp; ngành sản xuất chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nông lâm ngư nghiệp; ngành sản xuất chính

    • Ngành công nghiệp sơ cấp bao gồm nông nghiệp và ngư nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.