- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nông lâm ngư nghiệp; ngành sản xuất chính
nông lâm ngư nghiệp; ngành sản xuất chính
Ngành công nghiệp sơ cấp bao gồm nông nghiệp và ngư nghiệp.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nông lâm ngư nghiệp; ngành sản xuất chính
nông lâm ngư nghiệp; ngành sản xuất chính
Ngành công nghiệp sơ cấp bao gồm nông nghiệp và ngư nghiệp.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.