灵巧

灵巧
língqiǎo
linh xảo

khéo léo; linh hoạt; tài tình

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35138
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khéo léo; linh hoạt; tài tình

    • Cô ấy có một đôi tay khéo léo.

  2. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Tay cô ấy rất khéo léo.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.