Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
竞争性
竞争性
cạnh tranh tính
hiếu thắng; thích chiến thắng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếu thắng; thích chiến thắng
- 。
Thị trường này có tính cạnh tranh rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
竞争性
Phồn thể競爭性
cạnh tranh tính
hiếu thắng; thích chiến thắng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếu thắng; thích chiến thắng
- 。
Thị trường này có tính cạnh tranh rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu