- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đứng lên
đứng lên
Xin mời đứng dậy.
Nói xong,anh đứng dậy ra về.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
đứng lên
đứng lên
Xin mời đứng dậy.
Nói xong,anh đứng dậy ra về.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.