站稳脚步

站稳脚步
zhànwěnjiǎo
trạm ổn cước bộ

đứng vững; giành được chân ổn định [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng vững; giành được chân ổn định [thành ngữ]

    • Chúng ta phải đứng vững.

  2. động từ

    đứng vững; lập chân trên đất liền (bóng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.