站稳

站稳
zhànwěn
trạm ổn

cố lên; trụ vững; gắng chịu

1 nghĩa#25204
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố lên; trụ vững; gắng chịu

    • Xin hãy đứng vững, đừng ngã.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.