立项

立项
xiàng
lập hạng

lập dự án; khởi động dự án

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lập dự án; khởi động dự án

    • Công ty chúng tôi sẽ khởi động một dự án sản phẩm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.