立轴

立轴
zhóu
lập trục

cây bách; cây trắc bá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây bách; cây trắc bá

    • Bức tranh này là một bức tranh cuộn dọc.

  2. danh từ

    dùng trong từ "hủ hủ" (sinh động, sống động)

    • Trục đứng của cái máy này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.