立方米

立方米
fāng
lập phương mễ

mét khối

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    mét khối

    • Căn phòng này có hai mươi mét khối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.