立方根

立方根
fānggēn
lập phương căn

tên trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên trường

    • 273

      Căn bậc ba của 27 là 3.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.