立传

立传
zhuàn
lập truyện

ghi chép tiểu sử; biên soạn các sự tích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi chép tiểu sử; biên soạn các sự tích

    • Anh ấy viết tiểu sử cho vị anh hùng này.

  2. động từ

    viết tiểu sử trang trọng; lập truyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.